TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主打

zhǔdǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ ĐẢ

主打 nghĩa là chính, chủ yếu, chuyên về, ưu tiên.

Nghĩa của 主打

zhǔdǎ

CHỦ ĐẢĐộng từ, Tính từ
  1. Chính; chủ yếu; sản phẩm chủ lực; bài hát chủ đề
  2. Chuyên về; ưu tiên; tập trung chủ yếu vào

Câu hỏi thường gặp

主打 nghĩa là gì?

主打 (zhǔdǎ) nghĩa là chính, chủ yếu, chuyên về, ưu tiên.

主打 đọc thế nào?

主打 đọc là zhǔdǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 主打 là gì?

Âm Hán Việt của 主打 là "chủ đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.