TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主战派

zhǔzhànpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主戰派

Âm Hán Việt CHỦ CHIẾN PHÁI

主战派 nghĩa là phe chủ chiến, diều hâu.

Nghĩa của 主战派

zhǔzhànpài

CHỦ CHIẾN PHÁIphồn thể 主戰派
  1. Phe chủ chiến
  2. Diều hâu

Câu hỏi thường gặp

主战派 nghĩa là gì?

主战派 (zhǔzhànpài) nghĩa là phe chủ chiến, diều hâu.

主战派 đọc thế nào?

主战派 đọc là zhǔzhànpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 主战派 là gì?

Âm Hán Việt của 主战派 là "chủ chiến phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.