主持
giọng máy của trình duyệt
主持 nghĩa là phụ trách.
Nghĩa của 主持
zhǔchí
CHỦ TRÌĐộng từ, Danh từ- Phụ trách
- Quản lý hoặc điều hành
- Chủ trì
- Bảo vệ
- Đứng về phía (công lý, v.v.)
- Dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.)
- Người dẫn chương trình (truyền hình)
Từ ghép có 主持
Câu hỏi thường gặp
主持 nghĩa là gì?
主持 (zhǔchí) nghĩa là phụ trách.
主持 đọc thế nào?
主持 đọc là zhǔchí (pinyin).
Âm Hán Việt của 主持 là gì?
Âm Hán Việt của 主持 là "chủ trì".