TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主持

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhǔchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ TRÌ

主持 nghĩa là phụ trách.

Nghĩa của 主持

zhǔchí

CHỦ TRÌĐộng từ, Danh từ
  1. Phụ trách
  2. Quản lý hoặc điều hành
  3. Chủ trì
  4. Bảo vệ
  5. Đứng về phía (công lý, v.v.)
  6. Dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.)
  7. Người dẫn chương trình (truyền hình)

Từ ghép có 主持

Câu hỏi thường gặp

主持 nghĩa là gì?

主持 (zhǔchí) nghĩa là phụ trách.

主持 đọc thế nào?

主持 đọc là zhǔchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 主持 là gì?

Âm Hán Việt của 主持 là "chủ trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.