TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主持人

zhǔchírén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ TRÌ NHÂN

主持人 nghĩa là Người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio.

Nghĩa của 主持人

zhǔchírén

CHỦ TRÌ NHÂNDanh từ
  1. Người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio
  2. Dẫn chương trình
  3. Người dẫn

Câu hỏi thường gặp

主持人 nghĩa là gì?

主持人 (zhǔchírén) nghĩa là Người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio.

主持人 đọc thế nào?

主持人 đọc là zhǔchírén (pinyin).

Âm Hán Việt của 主持人 là gì?

Âm Hán Việt của 主持人 là "chủ trì nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.