TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主旋律

zhǔxuánlǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ TOÀN LUẬT

主旋律 nghĩa là chủ đề, giai điệu chính, chủ đề trung tâm, ý chính.

Nghĩa của 主旋律

zhǔxuánlǜ

CHỦ TOÀN LUẬT
  1. âm nhạc Chủ đề; giai điệu chính
  2. nghĩa bóng Chủ đề trung tâm; ý chính
  3. phim ảnh Tạo ra nhằm mục đích quảng bá giá trị và quan điểm của Đảng

Câu hỏi thường gặp

主旋律 nghĩa là gì?

主旋律 (zhǔxuánlǜ) nghĩa là chủ đề, giai điệu chính, chủ đề trung tâm, ý chính.

主旋律 đọc thế nào?

主旋律 đọc là zhǔxuánlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 主旋律 là gì?

Âm Hán Việt của 主旋律 là "chủ toàn luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.