TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主族

zhǔzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ TỘC

主族 nghĩa là nhóm chính.

Nghĩa của 主族

zhǔzú

CHỦ TỘC
  1. Nhóm chính

Câu hỏi thường gặp

主族 nghĩa là gì?

主族 (zhǔzú) nghĩa là nhóm chính.

主族 đọc thế nào?

主族 đọc là zhǔzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 主族 là gì?

Âm Hán Việt của 主族 là "chủ tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.