TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主日学

zhǔrìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主日學

Âm Hán Việt CHỦ NHẬT HỌC

主日学 nghĩa là trường chủ nhật.

Nghĩa của 主日学

zhǔrìxué

CHỦ NHẬT HỌCDanh từphồn thể 主日學
  1. Trường Chủ nhật

Câu hỏi thường gặp

主日学 nghĩa là gì?

主日学 (zhǔrìxué) nghĩa là trường chủ nhật.

主日学 đọc thế nào?

主日学 đọc là zhǔrìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 主日学 là gì?

Âm Hán Việt của 主日学 là "chủ nhật học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.