TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主机

zhǔjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主機

Âm Hán Việt CHỦ CƠ

主机 nghĩa là động cơ chính, máy bay dẫn đầu.

Nghĩa của 主机

zhǔjī

CHỦ CƠDanh từphồn thể 主機
  1. Động cơ chính
  2. quân sự Máy bay dẫn đầu
  3. máy tính Máy chủ
  4. Bộ xử lý chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主机

Đồng nghĩa

Từ ghép có 主机

Câu hỏi thường gặp

主机 nghĩa là gì?

主机 (zhǔjī) nghĩa là động cơ chính, máy bay dẫn đầu.

主机 đọc thế nào?

主机 đọc là zhǔjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 主机 là gì?

Âm Hán Việt của 主机 là "chủ cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.