TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游戏机

yóuxìjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊戲機

Âm Hán Việt DU HÝ CƠ
Lượng từ đi kèm: 台 (tái), 部 (bù)

游戏机 nghĩa là máy chơi game, máy console.

Nghĩa của 游戏机

yóuxìjī

DU HÝ CƠDanh từphồn thể 遊戲機
  1. Máy chơi game
  2. Máy console

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 游戏机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

游戏机 nghĩa là gì?

游戏机 (yóuxìjī) nghĩa là máy chơi game, máy console.

游戏机 đọc thế nào?

游戏机 đọc là yóuxìjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 游戏机 là gì?

Âm Hán Việt của 游戏机 là "du hý cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.