TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主板

zhǔbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ BẢN

主板 nghĩa là bo mạch chủ, sàn chính.

Nghĩa của 主板

zhǔbǎn

CHỦ BẢNDanh từ
  1. máy tính Bo mạch chủ
  2. thị trường chứng khoán Sàn chính

Câu hỏi thường gặp

主板 nghĩa là gì?

主板 (zhǔbǎn) nghĩa là bo mạch chủ, sàn chính.

主板 đọc thế nào?

主板 đọc là zhǔbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 主板 là gì?

Âm Hán Việt của 主板 là "chủ bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.