TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主权国家

zhǔquánguójiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主權國家

Âm Hán Việt CHỦ QUYỀN QUỐC GIA

主权国家 nghĩa là Quốc gia có chủ quyền.

Nghĩa của 主权国家

zhǔquánguójiā

CHỦ QUYỀN QUỐC GIADanh từphồn thể 主權國家
  1. Quốc gia có chủ quyền

Câu ví dụ với 主权国家

  • 乌克兰是一个主权国家。 Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

主权国家 nghĩa là gì?

主权国家 (zhǔquánguójiā) nghĩa là Quốc gia có chủ quyền.

主权国家 đọc thế nào?

主权国家 đọc là zhǔquánguójiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 主权国家 là gì?

Âm Hán Việt của 主权国家 là "chủ quyền quốc gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.