TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主楼

zhǔlóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主樓

Âm Hán Việt CHỦ LÂU

主楼 nghĩa là tòa nhà chính.

Nghĩa của 主楼

zhǔlóu

CHỦ LÂUphồn thể 主樓
  1. Tòa nhà chính

Câu hỏi thường gặp

主楼 nghĩa là gì?

主楼 (zhǔlóu) nghĩa là tòa nhà chính.

主楼 đọc thế nào?

主楼 đọc là zhǔlóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 主楼 là gì?

Âm Hán Việt của 主楼 là "chủ lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.