TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主次

zhǔcì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ THỨ

主次 nghĩa là Cái chính và cái phụ.

Nghĩa của 主次

zhǔcì

CHỦ THỨDanh từ
  1. Cái chính và cái phụ
  2. Chính và phụ

Câu hỏi thường gặp

主次 nghĩa là gì?

主次 (zhǔcì) nghĩa là Cái chính và cái phụ.

主次 đọc thế nào?

主次 đọc là zhǔcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 主次 là gì?

Âm Hán Việt của 主次 là "chủ thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.