TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主祷文

zhǔdǎowén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主禱文

Âm Hán Việt CHỦ ĐẢO VĂN

主祷文 nghĩa là kinh lạy cha.

Nghĩa của 主祷文

zhǔdǎowén

CHỦ ĐẢO VĂNTên riêngphồn thể 主禱文
  1. Kinh Lạy Cha

Câu hỏi thường gặp

主祷文 nghĩa là gì?

主祷文 (zhǔdǎowén) nghĩa là kinh lạy cha.

主祷文 đọc thế nào?

主祷文 đọc là zhǔdǎowén (pinyin).

Âm Hán Việt của 主祷文 là gì?

Âm Hán Việt của 主祷文 là "chủ đảo văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.