TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主祭

zhǔjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ TẾ

主祭 nghĩa là Chủ trì nghi lễ tế tại đám tang.

Nghĩa của 主祭

zhǔjì

CHỦ TẾĐộng từ, Danh từ
  1. Chủ trì nghi lễ tế tại đám tang

Câu hỏi thường gặp

主祭 nghĩa là gì?

主祭 (zhǔjì) nghĩa là Chủ trì nghi lễ tế tại đám tang.

主祭 đọc thế nào?

主祭 đọc là zhǔjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 主祭 là gì?

Âm Hán Việt của 主祭 là "chủ tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.