TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主线

zhǔxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主線

Âm Hán Việt CHỦ TUYẾN

主线 nghĩa là dòng chính, mạch chính.

Nghĩa của 主线

zhǔxiàn

CHỦ TUYẾNDanh từphồn thể 主線
  1. Dòng chính (của liên lạc)
  2. Mạch chính (của cốt truyện hoặc ý tưởng)
  3. Chủ đề trung tâm

Câu hỏi thường gặp

主线 nghĩa là gì?

主线 (zhǔxiàn) nghĩa là dòng chính, mạch chính.

主线 đọc thế nào?

主线 đọc là zhǔxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 主线 là gì?

Âm Hán Việt của 主线 là "chủ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.