TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主脑

zhǔnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主腦

Âm Hán Việt CHỦ NÃO

主脑 nghĩa là người lãnh đạo, người kiểm soát.

Nghĩa của 主脑

zhǔnǎo

CHỦ NÃODanh từphồn thể 主腦
  1. Người lãnh đạo
  2. Người kiểm soát
  3. Chính (phần, nhân vật, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

主脑 nghĩa là gì?

主脑 (zhǔnǎo) nghĩa là người lãnh đạo, người kiểm soát.

主脑 đọc thế nào?

主脑 đọc là zhǔnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 主脑 là gì?

Âm Hán Việt của 主脑 là "chủ não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.