TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主航道

zhǔhángdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ HÀNG ĐẠO

主航道 nghĩa là kênh chính.

Nghĩa của 主航道

zhǔhángdào

CHỦ HÀNG ĐẠO
  1. Kênh chính

Câu hỏi thường gặp

主航道 nghĩa là gì?

主航道 (zhǔhángdào) nghĩa là kênh chính.

主航道 đọc thế nào?

主航道 đọc là zhǔhángdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 主航道 là gì?

Âm Hán Việt của 主航道 là "chủ hàng đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.