TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主裁判

zhǔcáipàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ TÀI PHÁN

主裁判 nghĩa là trọng tài, giám sát trận đấu.

Nghĩa của 主裁判

zhǔcáipàn

CHỦ TÀI PHÁN
  1. thể thao Trọng tài; giám sát trận đấu

Câu hỏi thường gặp

主裁判 nghĩa là gì?

主裁判 (zhǔcáipàn) nghĩa là trọng tài, giám sát trận đấu.

主裁判 đọc thế nào?

主裁判 đọc là zhǔcáipàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 主裁判 là gì?

Âm Hán Việt của 主裁判 là "chủ tài phán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.