TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主要

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhǔyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ YẾU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chủ yếu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

主要 nghĩa là chính, chủ yếu.

Nghĩa của 主要

zhǔyào

CHỦ YẾUTính từ
  1. Chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主要

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 主要

  • 条件状语从句包含四种主要类型。 Có bốn kiểu câu điều kiện chính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042772
  • 汤姆的主要问题是他一点幽默感都没有 Vấn đề chính của Tom đó là anh ấy không có khiếu hài hước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4831260
  • 它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。 Tāmen zhǔyào de kànfǎ qízhōng yě yǒu "méiyǒu xīzhuānggélǚ yě kěyǐ hěn zhèngjīng".Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

主要 nghĩa là gì?

主要 (zhǔyào) nghĩa là chính, chủ yếu.

主要 đọc thế nào?

主要 đọc là zhǔyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 主要 là gì?

Âm Hán Việt của 主要 là "chủ yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.