TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主计

zhǔjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主計

Âm Hán Việt CHỦ KẾ

主计 nghĩa là giám đốc kế toán, kiểm soát viên.

Nghĩa của 主计

zhǔjì

CHỦ KẾphồn thể 主計
  1. Giám đốc kế toán
  2. Kiểm soát viên
  3. Kế toán trưởng
  4. thời Hán Quan thủ quỹ

Từ ghép có 主计

Câu hỏi thường gặp

主计 nghĩa là gì?

主计 (zhǔjì) nghĩa là giám đốc kế toán, kiểm soát viên.

主计 đọc thế nào?

主计 đọc là zhǔjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 主计 là gì?

Âm Hán Việt của 主计 là "chủ kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.