TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主计室

zhǔjìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主計室

Âm Hán Việt CHỦ KẾ THẤT

主计室 nghĩa là phòng kiểm toán, phòng kế toán.

Nghĩa của 主计室

zhǔjìshì

CHỦ KẾ THẤTphồn thể 主計室
  1. Phòng kiểm toán; phòng kế toán; văn phòng kiểm soát tài chính

Câu hỏi thường gặp

主计室 nghĩa là gì?

主计室 (zhǔjìshì) nghĩa là phòng kiểm toán, phòng kế toán.

主计室 đọc thế nào?

主计室 đọc là zhǔjìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 主计室 là gì?

Âm Hán Việt của 主计室 là "chủ kế thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.