TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主调

zhǔdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主調

主调 nghĩa là Ý chính của một lập luận.

Nghĩa của 主调

zhǔdiào

phồn thể 主調
  1. Ý chính của một lập luận
  2. Một quan điểm chính

Câu hỏi thường gặp

主调 nghĩa là gì?

主调 (zhǔdiào) nghĩa là Ý chính của một lập luận.

主调 đọc thế nào?

主调 đọc là zhǔdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.