Tập trung nỗ lực tiếp thị vào (một khu vực, sản phẩm, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
主销 nghĩa là gì?
主销 (zhǔxiāo) nghĩa là trục chính.
主销 đọc thế nào?
主销 đọc là zhǔxiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 主销 là gì?
Âm Hán Việt của 主销 là "chủ tiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.