TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丼

dòng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 丶 (chủ) · bộ số 3 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: đảm, tỉnh

丼 nghĩa là Bát cơm hấp với thức ăn ở trên (từ mượn từ tiếng Nhật "donburi").

Nghĩa của 丼

dòng

  1. Đài Loan Bát cơm hấp với thức ăn ở trên (từ mượn từ tiếng Nhật "donburi")

jǐng

  1. Biến thể cũ của 井 (jǐng)

Câu hỏi thường gặp

丼 nghĩa là gì?

丼 (dòng, jǐng) nghĩa là Bát cơm hấp với thức ăn ở trên (từ mượn từ tiếng Nhật "donburi").

丼 đọc thế nào?

丼 đọc là dòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.