TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丽

lì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麗

Âm Hán Việt LỆ
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: lệ, ly

丽 nghĩa là đẹp, người thanh lịch, người tao nhã.

Nghĩa của 丽

lì

LỆphồn thể 麗
  1. Đẹp
  2. Người thanh lịch, người tao nhã

Lí

phồn thể 麗tên riêng
  1. Hàn Quốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 丽

Thành ngữ có 丽

  • 富丽堂皇 — Nguy nga tráng lệ
  • 绚丽多彩 — Rực rỡ và nhiều màu sắc
  • 风和日丽 — Gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân

Câu hỏi thường gặp

丽 nghĩa là gì?

丽 (lì, lí) nghĩa là đẹp, người thanh lịch, người tao nhã.

丽 đọc thế nào?

丽 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 丽 là gì?

Âm Hán Việt của 丽 là "lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.