TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举世闻名

jǔshìwénmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉世聞名

Âm Hán Việt CỬ THẾ VĂN DANH

举世闻名 nghĩa là Nổi tiếng khắp thế giới.

Nghĩa của 举世闻名

jǔshìwénmíng

CỬ THẾ VĂN DANHCụm từphồn thể 舉世聞名
  1. thành ngữ Nổi tiếng khắp thế giới

Câu hỏi thường gặp

举世闻名 nghĩa là gì?

举世闻名 (jǔshìwénmíng) nghĩa là Nổi tiếng khắp thế giới.

举世闻名 đọc thế nào?

举世闻名 đọc là jǔshìwénmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 举世闻名 là gì?

Âm Hán Việt của 举世闻名 là "cử thế văn danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.