TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举发

jǔfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉發

Âm Hán Việt CỬ PHÁT

举发 nghĩa là vạch trần, tố cáo.

Nghĩa của 举发

jǔfā

CỬ PHÁTĐộng từphồn thể 舉發
  1. Vạch trần (ví dụ, hành vi sai trái)
  2. Tố cáo (trước tòa)
  3. Luận tội
  4. Lên án

Câu hỏi thường gặp

举发 nghĩa là gì?

举发 (jǔfā) nghĩa là vạch trần, tố cáo.

举发 đọc thế nào?

举发 đọc là jǔfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 举发 là gì?

Âm Hán Việt của 举发 là "cử phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.