TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举动

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jǔdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉動

Âm Hán Việt CỬ ĐỘNG

举动 nghĩa là hành động, cử chỉ.

Nghĩa của 举动

jǔdòng

CỬ ĐỘNGDanh từphồn thể 舉動
  1. Hành động
  2. Cử chỉ
  3. Hoạt động
  4. Di chuyển
  5. Động thái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 举动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

举动 nghĩa là gì?

举动 (jǔdòng) nghĩa là hành động, cử chỉ.

举动 đọc thế nào?

举动 đọc là jǔdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 举动 là gì?

Âm Hán Việt của 举动 là "cử động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.