TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举案齐眉

jǔ'ànqíméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉案齊眉

Âm Hán Việt CỬ ÁN TỀ MY

举案齐眉 nghĩa là nâng mâm ngang mày.

Nghĩa của 举案齐眉

jǔ'ànqíméi

CỬ ÁN TỀ MYCụm từphồn thể 舉案齊眉
  1. nghĩa đen Nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

举案齐眉 nghĩa là gì?

举案齐眉 (jǔ'ànqíméi) nghĩa là nâng mâm ngang mày.

举案齐眉 đọc thế nào?

举案齐眉 đọc là jǔ'ànqíméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 举案齐眉 là gì?

Âm Hán Việt của 举案齐眉 là "cử án tề my".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.