TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举用

jǔyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉用

Âm Hán Việt CỬ DỤNG

举用 nghĩa là chọn người giỏi.

Nghĩa của 举用

jǔyòng

CỬ DỤNGphồn thể 舉用
  1. Chọn người giỏi (cho một công việc)

Câu hỏi thường gặp

举用 nghĩa là gì?

举用 (jǔyòng) nghĩa là chọn người giỏi.

举用 đọc thế nào?

举用 đọc là jǔyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 举用 là gì?

Âm Hán Việt của 举用 là "cử dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.