举目无亲 nghĩa là Ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào.
Nghĩa của 举目无亲
jǔmùwúqīn
CỬ MỤC VÔ THÂNCụm từphồn thể 舉目無親
Ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào
Không có bạn bè trên đời
Câu hỏi thường gặp
举目无亲 nghĩa là gì?
举目无亲 (jǔmùwúqīn) nghĩa là Ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào.
举目无亲 đọc thế nào?
举目无亲 đọc là jǔmùwúqīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 举目无亲 là gì?
Âm Hán Việt của 举目无亲 là "cử mục vô thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.