TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举目无亲

jǔmùwúqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉目無親

Âm Hán Việt CỬ MỤC VÔ THÂN

举目无亲 nghĩa là Ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào.

Nghĩa của 举目无亲

jǔmùwúqīn

CỬ MỤC VÔ THÂNCụm từphồn thể 舉目無親
  1. Ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào
  2. Không có bạn bè trên đời

Câu hỏi thường gặp

举目无亲 nghĩa là gì?

举目无亲 (jǔmùwúqīn) nghĩa là Ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào.

举目无亲 đọc thế nào?

举目无亲 đọc là jǔmùwúqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 举目无亲 là gì?

Âm Hán Việt của 举目无亲 là "cử mục vô thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.