TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举重

jǔzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉重

Âm Hán Việt CỬ TRỌNG

举重 nghĩa là nâng tạ, cử tạ.

Nghĩa của 举重

jǔzhòng

CỬ TRỌNGDanh từ, Động từphồn thể 舉重
  1. Nâng tạ
  2. Cử tạ (thể thao)

Câu hỏi thường gặp

举重 nghĩa là gì?

举重 (jǔzhòng) nghĩa là nâng tạ, cử tạ.

举重 đọc thế nào?

举重 đọc là jǔzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 举重 là gì?

Âm Hán Việt của 举重 là "cử trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.