TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乃

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廼

Âm Hán Việt NÃI
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: nãi, ái

乃 nghĩa là là, vì vậy.

Nghĩa của 乃

nǎi

NÃI
  1. Là
  2. Vì vậy
  3. Nên
  4. Do đó
  5. Lúc đó
  6. Chỉ
  7. Lập tức sau đó

nǎi

NÃIphồn thể 廼
  1. Biến thể của 乃 (nǎi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乃

Đồng nghĩa

Từ ghép có 乃

Câu hỏi thường gặp

乃 nghĩa là gì?

乃 (nǎi) nghĩa là là, vì vậy.

乃 đọc thế nào?

乃 đọc là nǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 乃 là gì?

Âm Hán Việt của 乃 là "nãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.