乃
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廼
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: nãi, ái
乃 nghĩa là là, vì vậy.
Nghĩa của 乃
nǎi
NÃI- Là
- Vì vậy
- Nên
- Do đó
- Lúc đó
- Chỉ
- Lập tức sau đó
nǎi
NÃIphồn thể 廼- Biến thể của 乃 (nǎi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乃
Đồng nghĩa
Từ ghép có 乃
Câu hỏi thường gặp
乃 nghĩa là gì?
乃 (nǎi) nghĩa là là, vì vậy.
乃 đọc thế nào?
乃 đọc là nǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 乃 là gì?
Âm Hán Việt của 乃 là "nãi".