乃是 nghĩa là Tương đương với 是 (shì) hoặc 就是 (jiùshì).
Nghĩa của 乃是
nǎishì
NÃI THỊĐộng từ
Tương đương với 是 (shì) hoặc 就是 (jiùshì)
Câu hỏi thường gặp
乃是 nghĩa là gì?
乃是 (nǎishì) nghĩa là Tương đương với 是 (shì) hoặc 就是 (jiùshì).
乃是 đọc thế nào?
乃是 đọc là nǎishì (pinyin).
Âm Hán Việt của 乃是 là gì?
Âm Hán Việt của 乃是 là "nãi thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.