TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乃至

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nǎizhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃI CHÍ

乃至 nghĩa là và thậm chí, đi đến mức.

Nghĩa của 乃至

nǎizhì

NÃI CHÍLiên từ
  1. Và thậm chí
  2. Đi đến mức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乃至

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

乃至 nghĩa là gì?

乃至 (nǎizhì) nghĩa là và thậm chí, đi đến mức.

乃至 đọc thế nào?

乃至 đọc là nǎizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乃至 là gì?

Âm Hán Việt của 乃至 là "nãi chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.