久假不归 (jiǔjiǎbùguī) nghĩa là Không trả lại đồ đã mượn.
久假不归 đọc thế nào?
久假不归 đọc là jiǔjiǎbùguī (pinyin).
Âm Hán Việt của 久假不归 là gì?
Âm Hán Việt của 久假不归 là "cửu giả bất quy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.