TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久假不归

jiǔjiǎbùguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 久假不歸

Âm Hán Việt CỬU GIẢ BẤT QUY

久假不归 nghĩa là Không trả lại đồ đã mượn.

Nghĩa của 久假不归

jiǔjiǎbùguī

CỬU GIẢ BẤT QUYCụm từphồn thể 久假不歸
  1. Không trả lại đồ đã mượn

Câu hỏi thường gặp

久假不归 nghĩa là gì?

久假不归 (jiǔjiǎbùguī) nghĩa là Không trả lại đồ đã mượn.

久假不归 đọc thế nào?

久假不归 đọc là jiǔjiǎbùguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 久假不归 là gì?

Âm Hán Việt của 久假不归 là "cửu giả bất quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.