久攻不下 nghĩa là Tấn công trong thời gian dài mà không thành công.
Nghĩa của 久攻不下
jiǔgōngbùxià
CỬU CÔNG BẤT HẠ
Tấn công trong thời gian dài mà không thành công
Câu hỏi thường gặp
久攻不下 nghĩa là gì?
久攻不下 (jiǔgōngbùxià) nghĩa là Tấn công trong thời gian dài mà không thành công.
久攻不下 đọc thế nào?
久攻不下 đọc là jiǔgōngbùxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 久攻不下 là gì?
Âm Hán Việt của 久攻不下 là "cửu công bất hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.