TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久留

jiǔliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU LƯU

久留 nghĩa là Ở lại trong thời gian dài.

Nghĩa của 久留

jiǔliú

CỬU LƯUĐộng từ
  1. Ở lại trong thời gian dài

Câu hỏi thường gặp

久留 nghĩa là gì?

久留 (jiǔliú) nghĩa là Ở lại trong thời gian dài.

久留 đọc thế nào?

久留 đọc là jiǔliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 久留 là gì?

Âm Hán Việt của 久留 là "cửu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.