TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久违

jiǔwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 久違

Âm Hán Việt CỬU VI

久违 nghĩa là đã lâu, lâu rồi không gặp.

Nghĩa của 久违

jiǔwéi

CỬU VIĐộng từphồn thể 久違
  1. không làm gì Đã lâu
  2. Lâu rồi không gặp

Câu hỏi thường gặp

久违 nghĩa là gì?

久违 (jiǔwéi) nghĩa là đã lâu, lâu rồi không gặp.

久违 đọc thế nào?

久违 đọc là jiǔwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 久违 là gì?

Âm Hán Việt của 久违 là "cửu vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.