TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久远

jiǔyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 久遠

Âm Hán Việt CỬU VIỄN

久远 nghĩa là cũ, xưa.

Nghĩa của 久远

jiǔyuǎn

CỬU VIỄNTính từphồn thể 久遠
  1. Cũ
  2. Xưa
  3. Xa xôi

Câu hỏi thường gặp

久远 nghĩa là gì?

久远 (jiǔyuǎn) nghĩa là cũ, xưa.

久远 đọc thế nào?

久远 đọc là jiǔyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 久远 là gì?

Âm Hán Việt của 久远 là "cửu viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.