TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久陪

jiǔpéi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU BỒI

久陪 nghĩa là đồng hành lâu dài.

Nghĩa của 久陪

jiǔpéi

CỬU BỒI
  1. Đồng hành lâu dài

Câu hỏi thường gặp

久陪 nghĩa là gì?

久陪 (jiǔpéi) nghĩa là đồng hành lâu dài.

久陪 đọc thế nào?

久陪 đọc là jiǔpéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 久陪 là gì?

Âm Hán Việt của 久陪 là "cửu bồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.