TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义不容辞

yìbùróngcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義不容辭

Âm Hán Việt NGHĨA BẤT DUNG TỪ

义不容辞 nghĩa là Không thể chối từ mà không ô nhục.

Nghĩa của 义不容辞

yìbùróngcí

NGHĨA BẤT DUNG TỪCụm từphồn thể 義不容辭
  1. thành ngữ Không thể chối từ mà không ô nhục
  2. Nhiệm vụ không thể chối từ
  3. Trách nhiệm bắt buộc

Câu hỏi thường gặp

义不容辞 nghĩa là gì?

义不容辞 (yìbùróngcí) nghĩa là Không thể chối từ mà không ô nhục.

义不容辞 đọc thế nào?

义不容辞 đọc là yìbùróngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 义不容辞 là gì?

Âm Hán Việt của 义不容辞 là "nghĩa bất dung từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.