TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义务

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yìwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義務

Âm Hán Việt NGHĨA VỤ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nghĩa vụ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

义务 nghĩa là Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:项 (xiàng)).

Nghĩa của 义务

yìwù

NGHĨA VỤTính từ, Danh từphồn thể 義務
  1. Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:项 (xiàng))
  2. Tình nguyện (công việc, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 义务

Trái nghĩa

Từ ghép có 义务

Câu hỏi thường gặp

义务 nghĩa là gì?

义务 (yìwù) nghĩa là Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:项 (xiàng)).

义务 đọc thế nào?

义务 đọc là yìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 义务 là gì?

Âm Hán Việt của 义务 là "nghĩa vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.