义务
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 義務
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nghĩa vụ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
义务 nghĩa là Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:项 (xiàng)).
Nghĩa của 义务
yìwù
NGHĨA VỤTính từ, Danh từphồn thể 義務- Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:项 (xiàng))
- Tình nguyện (công việc, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 义务
Trái nghĩa
Từ ghép có 义务
Câu hỏi thường gặp
义务 nghĩa là gì?
义务 (yìwù) nghĩa là Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:项 (xiàng)).
义务 đọc thế nào?
义务 đọc là yìwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 义务 là gì?
Âm Hán Việt của 义务 là "nghĩa vụ".