TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义务工作者

yìwùgōngzuòzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義務工作者

Âm Hán Việt NGHĨA VỤ CÔNG TÁC GIẢ

义务工作者 nghĩa là tình nguyện viên, nhân viên tình nguyện.

Nghĩa của 义务工作者

yìwùgōngzuòzhě

NGHĨA VỤ CÔNG TÁC GIẢphồn thể 義務工作者
  1. Tình nguyện viên
  2. Nhân viên tình nguyện

Câu hỏi thường gặp

义务工作者 nghĩa là gì?

义务工作者 (yìwùgōngzuòzhě) nghĩa là tình nguyện viên, nhân viên tình nguyện.

义务工作者 đọc thế nào?

义务工作者 đọc là yìwùgōngzuòzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 义务工作者 là gì?

Âm Hán Việt của 义务工作者 là "nghĩa vụ công tác giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.