义务工作者 nghĩa là tình nguyện viên, nhân viên tình nguyện.
Nghĩa của 义务工作者
yìwùgōngzuòzhě
NGHĨA VỤ CÔNG TÁC GIẢphồn thể 義務工作者
Tình nguyện viên
Nhân viên tình nguyện
Câu hỏi thường gặp
义务工作者 nghĩa là gì?
义务工作者 (yìwùgōngzuòzhě) nghĩa là tình nguyện viên, nhân viên tình nguyện.
义务工作者 đọc thế nào?
义务工作者 đọc là yìwùgōngzuòzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 义务工作者 là gì?
Âm Hán Việt của 义务工作者 là "nghĩa vụ công tác giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.