TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义和团

Yìhétuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義和團

Âm Hán Việt NGHĨA HÒA ĐOÀN

义和团 nghĩa là nghĩa hoà đoàn, phong trào nghĩa hoà.

Nghĩa của 义和团

Yìhétuán

NGHĨA HÒA ĐOÀNTên riêngphồn thể 義和團tên riêng
  1. Nghĩa Hoà Đoàn
  2. Phong trào Nghĩa Hoà (lịch sử)

Câu hỏi thường gặp

义和团 nghĩa là gì?

义和团 (yìhétuán) nghĩa là nghĩa hoà đoàn, phong trào nghĩa hoà.

义和团 đọc thế nào?

义和团 đọc là Yìhétuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 义和团 là gì?

Âm Hán Việt của 义和团 là "nghĩa hòa đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.