TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义士

yìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義士

Âm Hán Việt NGHĨA SĨ

义士 nghĩa là Người chí khí và chính trực.

Nghĩa của 义士

yìshì

NGHĨA SĨDanh từphồn thể 義士
  1. Người chí khí và chính trực
  2. Nhà ái quốc
  3. Người trung nghĩa

Thành ngữ có 义士

Câu hỏi thường gặp

义士 nghĩa là gì?

义士 (yìshì) nghĩa là Người chí khí và chính trực.

义士 đọc thế nào?

义士 đọc là yìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 义士 là gì?

Âm Hán Việt của 义士 là "nghĩa sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.