义工
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 義工
义工 nghĩa là người làm tình nguyện, công việc tình nguyện.
Nghĩa của 义工
yìgōng
NGHĨA CÔNGDanh từphồn thể 義工- Người làm tình nguyện
- Công việc tình nguyện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 义工
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
义工 nghĩa là gì?
义工 (yìgōng) nghĩa là người làm tình nguyện, công việc tình nguyện.
义工 đọc thế nào?
义工 đọc là yìgōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 义工 là gì?
Âm Hán Việt của 义工 là "nghĩa công".