TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

志愿者

zhìyuànzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 志願者

Âm Hán Việt CHÍ NGUYỆN GIẢ

志愿者 nghĩa là tình nguyện viên.

Nghĩa của 志愿者

zhìyuànzhě

CHÍ NGUYỆN GIẢDanh từphồn thể 志願者
  1. Tình nguyện viên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 志愿者

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

志愿者 nghĩa là gì?

志愿者 (zhìyuànzhě) nghĩa là tình nguyện viên.

志愿者 đọc thế nào?

志愿者 đọc là zhìyuànzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 志愿者 là gì?

Âm Hán Việt của 志愿者 là "chí nguyện giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.