TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义理

yìlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義理

Âm Hán Việt NGHĨA LÝ

义理 nghĩa là giáo lý, lập luận.

Nghĩa của 义理

yìlǐ

NGHĨA LÝDanh từ, Tên riêngphồn thể 義理
  1. Giáo lý (đặc biệt là tôn giáo)
  2. Lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)

Câu hỏi thường gặp

义理 nghĩa là gì?

义理 (yìlǐ) nghĩa là giáo lý, lập luận.

义理 đọc thế nào?

义理 đọc là yìlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 义理 là gì?

Âm Hán Việt của 义理 là "nghĩa lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.